Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: toàn, tuyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ toàn, tuyền:

旋 toàn, tuyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: toàn,tuyền

toàn, tuyền [toàn, tuyền]

U+65CB, tổng 11 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan2, xuan4;
Việt bính: syun4
1. [盤旋] bàn toàn 2. [凱旋門] khải toàn môn;

toàn, tuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 旋

(Động) Trở lại.
◎Như: khải toàn quy lai
thắng trận trở về.

(Động)
Quay lại, xoay tròn.
◎Như: bàn toàn bay liệng, hồi toàn xoay vòng.
◇Bạch Cư Dị : Thiên toàn địa chuyển hồi long ngự, Đáo thử trù trừ bất năng khứ , (Trường hận ca ) Trời xoay, đất chuyển, ngựa nhà vua trở về, Đến nơi đây ngựa trù trừ không đi lên được.

(Động)
Đi đái, đi tiểu.
◇Hàn Dũ : Cập thành hãm, tặc phược Tuần đẳng sổ thập nhân tọa, thả tương lục, Tuần khởi toàn , , , (Trương Trung Thừa truyện hậu tự ) Tới khi thành bị phá, quân giặc bắt trói hàng chục người của Tuần ngồi xuống, sắp sửa giết, Tuần đứng lên đái (tỏ ra không sợ hãi).

(Tính)
Lốc, xoáy.
◎Như: toàn phong gió lốc, toàn oa nước xoáy.

(Phó)
Vụt chốc, lập tức.
◎Như: toàn phát toàn dũ vụt phát vụt khỏi, họa bất toàn chủng vạ chẳng kịp trở gót.(Liên) Vừa ... vừa (cùng làm một lúc).
◇Chương Kiệt : Toàn khán ca vũ toàn truyền bôi (Bồi chiết Tây Vương Thị Lang dạ yến 西) Vừa xem ca múa vừa truyền chén.

(Phó)
Lại.
◇Triều Bổ Chi : Túy hưu tỉnh, tỉnh lai cựu sầu toàn sanh , (Bát lục tử , Hỉ thu tình từ ) Say rồi tỉnh, tỉnh rồi buồn xưa lại trở về.Một âm là tuyền.

(Động)
Hâm nóng.
§ Thông tuyền .
◇Thủy hử truyện : Na trang khách tuyền liễu nhất hồ tửu (Đệ ngũ hồi) Trang khách đó hâm nóng một bầu rượu.

(Phó)
Đương khi.
◇Đỗ Tuân Hạc : Thì thiêu dã thái hòa căn chử, Tuyền chước sanh sài đái diệp thiêu , (San trung quả phụ ) Có khi nhặt rau đồng nấu với rễ, Đương lúc chặt củi non mang lá đốt.

toàn, như "toàn (quay vòng; phút trót)" (vhn)
triệng, như "triệng qua" (btcn)
trình, như "trùng trình" (btcn)
triền, như "triền (xoay vòng; trở về)" (gdhn)
tuyền, như "đen tuyền" (gdhn)

Nghĩa của 旋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縼)
[xuán]
Bộ: 方 - Phương
Số nét: 11
Hán Việt: HOÀN, TOÀN

1. xoay chuyển。旋转。
旋绕
vây quanh; uốn lượn
盘旋
lượn vòng; quanh quẩn
回旋
vòng đi lượn lại
天旋地转。
trời xoay đất chuyển
2. trở lại; trở về。返回;归来。
旋里
trở về quê cũ
凯旋
khải hoàn
3. cái vòng; vòng 。 (旋儿)圈儿。
旋涡
vòng xoáy
老鹰在空中打旋儿。
chim ưng lượn vòng trên bầu trời
4. soáy; khoáy (tóc) 。(旋儿)毛发呈旋涡状的地方。
5. chốc lát; rất nhanh; không lâu。不久;很快地。
入场券旋即发完。
vé vào rạp chốc lát đã phát xong.
6. họ Hoàn。姓。
Ghi chú: 另见xuàn
Từ ghép:
旋光性 ; 旋里 ; 旋律 ; 旋毛虫 ; 旋木雀 ; 旋绕 ; 旋梯 ; 旋涡 ; 旋涡星云 ; 旋踵 ; 旋转 ; 旋转乾坤
Từ phồn thể: (鏇)
[xuàn]
Bộ: 方(Phương)
Hán Việt: TOÀN
1. xoáy。旋转的。
旋风
gió xoáy
(动)
2. tiện; gọt。用车床切削或用刀子转着圈地削。
旋根车轴。
tiện trục xe
把梨皮旋掉。
gọt vỏ lê đi
3. mâm tráng bánh。旋子。
(副)
4. tạm thời; tức thời。临时(做)。
旋用旋买
dùng lúc nào mua lúc ấy
客人到了旋做,就来不及了。
khách đến mới làm thì không kịp đâu.
Từ ghép:
旋床 ; 旋风 ; 旋风装 ; 旋子

Chữ gần giống với 旋:

, , , , , , , , 𣃺,

Dị thể chữ 旋

, ,

Chữ gần giống 旋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旋 Tự hình chữ 旋 Tự hình chữ 旋 Tự hình chữ 旋

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyền

tuyền:đen tuyền
tuyền:đen tuyền
tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
tuyền:tuyền (ngọc đẹp)
tuyền:tuyền (ngọc đẹp)
tuyền:tuyền ngư (cá nước ngọt)
tuyền:tuyền ngư (cá nước ngọt)
toàn, tuyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toàn, tuyền Tìm thêm nội dung cho: toàn, tuyền